Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Phan Châu Trinh (Mã trường DPC) công bố ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào và Quy tắc quy đổi điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các phương thức xét tuyển đại học chính quy năm 2026 như sau:
1. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với phương thức xét theo điểm thi THPT (PT1), phương thức xét kết quả học tập THPT (Học bạ - PT2)
| TT | Tên ngành | Mã xét tuyển | Mức điểm xét PT1 - Điểm thi |
Mức điểm xét PT2 - Điểm Học bạ |
Tổ hợp xét tuyển (PT1, PT2) |
| 1 |
Y khoa |
7720101 | 22.0 | 24,0 | A00, A01, B00(*), B08, D07 |
| 2 |
Răng - Hàm - Mặt |
7720501 | 22.0 | 24,0 | A00, A01, B00(*), B08, D07 |
| 3 | Điều dưỡng đa khoa | 7720301A | 18,0 | 20,0 | A00, A01, B00(*), B08, D07 |
| 4 |
Điều dưỡng Nha khoa |
7720301B | 18,0 | 20,0 | A00, A01, B00(*), B08, D07 |
| 5 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
7720601 | 18,0 | 20,0 | A00, A01, B00(*), B08, D07 |
| 6 | Tâm lý học (Lâm sàng và tham vấn) |
7310401 | 15,0 | 17,0 | A00, B00(*), B03, C01, C02, D01 |
| 7 | Quản trị bệnh viện (Chuyên ngành của QTKD) |
7340101 | 15.0 | 17.0 | A00(*), C01, C02, D01, X01 |
Lưu ý:
- Điểm ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào là tổng điểm của 3 bài thi tốt nghiệp hoặc của 03 môn học ở cấp THPT theo tổ hợp tương ứng (không nhân hệ số) cộng với điểm ưu tiên khu vực và đối tượng (nếu có)./.
- Đối với ngành Y khoa và ngành Răng Hàm Mặt thí sinh cần có điều kiện phụ có điểm thi môn Toán và Sinh phải đạt 5,00 điểm trở lên hoặc có điểm môn Toán và Sinh của lớp 12 đạt 6.5 trở lên hoặc có điểm thi Đánh giá năng lực đạt đạt ngưỡng đầu vào.
- Ký hiệu (*) là tổ hợp gốc.
2. Ngưỡng đảm bảo đối với phương thức Xét điểm thi Đánh giá năng lực (PT3):
| TT | Tên ngành | Mã xét tuyển | ĐHQG Hồ Chí Minh | ĐHQG Hà Nội | VSAT |
| 1 |
Y khoa |
7720101 | 700 | 90 | 270 |
| 2 |
Răng - Hàm - Mặt |
7720501 | 700 | 90 | 270 |
| 3 | Điều dưỡng đa khoa | 7720301A | 600 | 80 | 230 |
| 4 |
Điều dưỡng Nha khoa |
7720301B | 600 | 80 | 230 |
| 5 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
7720601 | 600 | 80 | 230 |
| 6 | Tâm lý học (Lâm sàng và Tham vấn) |
7310401 | 500 | 60 | 180 |
| 7 | Quản trị bệnh viện (Chuyên ngành của QTKD) |
7340101 | 500 | 60 | 180 |
3. Ngưỡng đảm bảo đối với phương thức xét theo điểm tốt nghiệp Đại học (PT4):
Áp dụng theo Các phương thức khác theo công bố tại Thông tin tuyển sinh. Xem tại đây.
1. Bảng quy đổi điểm xét tuyển, trúng tuyển tương đương đối với tổ hợp gốc A00:

2. Bảng quy đổi điểm xét tuyển, trúng tuyển tương đương đối với tổ hợp gốc B00:

Công thức quy đổi từ điểm x ∈ [x1,x2] sang điểm y ∈ [y1,y2] như sau: y = y1 + (x – x1)/(x2-x1) x (y2-y1)
Ghi chú:
- Bảng quy đổi của tổ hợp A00 áp dụng cho ngành Quản trị bệnh viện;
- Bảng quy đổi của tổ hợp B00 áp dụng cho các ngành Y khoa, Răng Hàm Mặt, Điều dưỡng đa khoa, Điều dưỡng Nha khoa & Kỹ thuật xét nghiệm, Tâm lý học
- Các tổ hợp của ngành xét tuyển không có trong bảng quy đổi thì sẽ áp dụng theo tổ hợp gốc.
- Thang điểm các tổ hợp điểm thi, điểm học bạ là 30, thang điểm ĐGNL là 100

Thí sinh đã đăng ký hãy đăng nhập ở đây để tra cứu.