Trường Đại học Phan Châu Trinh
Trường Đại học Phan Châu Trinh
Tuyển Sinh Đại Học
TUYỂN SINH 2026
Kết nối Zalo tư vấn:

Liên hệ tuyển sinh

Gửi email cho chúng tôi:
Gọi hoặc Zalo cho chúng tôi:
Gửi hồ sơ về:
09 Nguyễn Gia Thiều, P. Điện Bàn Đông, TP. Đà Nẵng.

Hợp tác Quốc tế

Mọi thắc mắc liên quan đến hợp tác quốc tế hoặc Chương trình Thực tập Quốc tế cho sinh viên, vui lòng liên hệ với chúng tôi qua email:
Theo dõi chúng tôi trên mạng xã hội
Theo dõi chúng tôi trên phương tiện truyền thông xã hội để không bỏ lỡ thông tin quan trọng về đăng ký, học bổng, cơ hội nghề nghiệp hấp dẫn và trải nghiệm đa dạng trong các hoạt động của chúng tôi.

Điểm sàn xét tuyển đại học năm 2026 và quy tắc quy đổi tương đương

Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Phan Châu Trinh (Mã trường DPC) công bố ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào và Quy tắc quy đổi điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các phương thức xét tuyển đại học chính quy năm 2026 như sau:

A. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

1. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với phương thức xét theo điểm thi THPT (PT1), phương thức xét kết quả học tập THPT (Học bạ - PT2)

TT Tên ngành Mã xét tuyển Mức điểm xét
PT1 - Điểm thi
Mức điểm xét
PT2 - Điểm Học bạ
Tổ hợp xét tuyển
(PT1, PT2)
1

Y khoa
(Bác sĩ đa khoa)

7720101 22.0 24,0 A00, A01, B00(*), B08, D07
2

Răng - Hàm - Mặt
(Bác sĩ Răng - Hàm - Mặt)

7720501 22.0 24,0 A00, A01, B00(*), B08, D07
3 Điều dưỡng đa khoa 7720301A 18,0 20,0 A00, A01, B00(*), B08, D07
4

Điều dưỡng Nha khoa

7720301B 18,0 20,0 A00, A01, B00(*), B08, D07
5

Kỹ thuật xét nghiệm y học

7720601 18,0 20,0 A00, A01, B00(*), B08, D07
6 Tâm lý học
(Lâm sàng và tham vấn)
7310401 15,0 17,0 A00, B00(*), B03, C01, C02, D01
7 Quản trị bệnh viện
(Chuyên ngành của QTKD)
7340101 15.0 17.0 A00(*), C01, C02, D01, X01

Lưu ý: 
- Điểm ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào là tổng điểm của 3 bài thi tốt nghiệp hoặc của 03 môn học ở cấp THPT theo tổ hợp tương ứng (không nhân hệ số) cộng với điểm ưu tiên khu vực và đối tượng (nếu có)./.
- Đối với ngành Y khoa và ngành Răng Hàm Mặt thí sinh cần có điều kiện phụ có điểm thi môn Toán và Sinh phải đạt 5,00 điểm trở lên hoặc có điểm môn Toán và Sinh của lớp 12 đạt 6.5 trở lên hoặc có điểm thi Đánh giá năng lực đạt đạt ngưỡng đầu vào.
- Ký hiệu (*) là tổ hợp gốc.


2. Ngưỡng đảm bảo đối với phương thức Xét điểm thi Đánh giá năng lực (PT3):
 

TT Tên ngành Mã xét tuyển ĐHQG Hồ Chí Minh ĐHQG Hà Nội VSAT
1

Y khoa
(Bác sĩ đa khoa)

7720101 700 90 270
2

Răng - Hàm - Mặt
(Bác sĩ Răng - Hàm - Mặt)

7720501 700 90 270
3 Điều dưỡng đa khoa 7720301A 600 80 230
4

Điều dưỡng Nha khoa

7720301B 600 80 230
5

Kỹ thuật xét nghiệm y học

7720601 600 80 230
6 Tâm lý học
(Lâm sàng và Tham vấn)
7310401 500 60 180
7 Quản trị bệnh viện
(Chuyên ngành của QTKD)
7340101 500 60 180


3. Ngưỡng đảm bảo đối với phương thức xét theo điểm tốt nghiệp Đại học (PT4):

Áp dụng theo Các phương thức khác theo công bố tại Thông tin tuyển sinh. Xem tại đây.

B. Quy tắc quy đổi điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các phương thức


1. Bảng quy đổi điểm xét tuyển, trúng tuyển tương đương đối với tổ hợp gốc A00:
 


2. Bảng quy đổi điểm xét tuyển, trúng tuyển tương đương đối với tổ hợp gốc B00:
 


Công thức quy đổi từ điểm x ∈ [x1,x2]  sang điểm y ∈ [y1,y2] như sau: y = y1 + (x – x1)/(x2-x1) x (y2-y1)

Ghi chú:
- Bảng quy đổi của tổ hợp A00 áp dụng cho ngành Quản trị bệnh viện;
- Bảng quy đổi của tổ hợp B00 áp dụng cho các ngành Y khoa, Răng Hàm Mặt, Điều dưỡng đa khoa, Điều dưỡng Nha khoa & Kỹ thuật xét nghiệm, Tâm lý học
- Các tổ hợp của ngành xét tuyển không có trong bảng quy đổi thì sẽ áp dụng theo tổ hợp gốc.
- Thang điểm các tổ hợp điểm thi, điểm học bạ là 30, thang điểm ĐGNL là 100


Thí sinh đã đăng ký hãy đăng nhập ở đây để tra cứu.

 

Tìm hiểu thêm:

  1. Tại sao chọn Đại học Phan Châu Trinh?
  2. Tham quan cơ sở vật chất
  3. Thông tin tuyển sinh năm 2026
  4. Học phí và Học bổng
  5. Theo dõi PCTU trên kênh Facebook

 

 

Văn phòng tuyển sinh: