Quy định giờ ra vào lớp: Buổi Nội dung Thời gian Hiệu lệnh Chuông Ghi chú Sáng Học tiết 1 7h30-8h20 3 chuông   Giải lao tiết 1 8h20-8h25 1 chuông   Học tiết 2 8h25-9h15 2 chuông   Giải lao tiết 2 9h15-9h30 1 chuông   Học tiết 3 9h30-10h20 2 chuông   Học tiết 4 10h20-11h10 1 chuông   Kết thúc tiết 4 11h10 3 chuông   Chiều Học tiết 1 13h30-14h20 3 chuông   Học tiết 2 14h20-15h10 1 chuông   Giải lao tiết 2 15h10-15h30 1 chuông   Học tiết 3 15h30-16h20 2 chuông   Học tiết 4 16h20-17h10 1 chuông   Kết thúc tiết 4 17h10 3 chuông  
TT Bậc/hệ đào tạo Thời gian đào tạo Thời gian tối đa hoàn thành chương trình 1 Đại học chính quy 4.0 năm 6.0 năm 2 Đại học hệ vừa làm vừa học 4.5 năm 6.5 năm 3 Cao đẳng chính quy 3.0 năm 5.0 năm 4 Đại học liên thông từ Cao đẳng 1,5 năm 2,5 năm 5 Đại học văn bằng 2 hệ vừa làm vừa học 2.5 năm 3.5 năm
Sau khi phòng đào tạo công báo điểm thi trên trang web nhà trường, thời gian trong 1 tuần sinh viên muốn phúc khảo điểm thi thì làm đơn xin phúc khảo và gửi về phòng đào tạo. Thời gian chấm phúc khảo 2 tuần.
Theo quy định sau khi dạy kết thúc học phần, giảng viên phải công bố điểm học phần cho sinh viên, nếu sai sót sinh viên liên hệ với giảng viên để chỉnh sửa.
Sinh viên thi lại lần 2 nộp lệ phí thi lại tại phòng Tổng hợp: 30.000đ/học phần.
Về quy định sinh viên bị điểm F, F+ bắt buộc phải thi lại lần 2, sinh viên điểm D, D+ muốn thi lại lần 2 thì nộp đơn xin thi lại tại phòng đào tạo sau khi phòng công báo lịch thi lại học phần đó. Lưu ý: sinh viên thi lại lần 2 đạt điểm F, F+ thì phải học lại học phần với khóa sau hoặc kỳ hè.
I. Cách tính điểm đánh giá bộ phận, điểm học phần: 1. Điểm đánh giá bộ phận và điểm thi kết thúc học phần được chấm theo thang điểm 10 (từ 0 đến 10), làm tròn đến một chữ số thập phân. 2. Điểm học phần là tổng điểm của tất cả các điểm đánh giá bộ phận của học phần nhân với trọng số tương ứng. Điểm học phần làm tròn đến một chữ số thập phân, sau đó được chuyển thành điểm chữ như sau: STT Loại Thang điểm 10 Thang điểm chữ Thang điểm 4 1 Đạt 8.5-10 A 4.0 2 7.8-8.4 B+ 3.5 3 7.0 – 7.7 B 3.0 4 6.3 - 6.9 C+ 2.5 5 5.5 - 6.2 C 2.0 6 4.8 -5.4 D+ 1.5 7 4.0 - 4.7 D 1.0 8 Khôngđạt 3.0–3.9 F+ 0.5 9 0.0–2.9 F 0.0 II. Cách tính điểm trung…
KẾT NỐI VỚI PCTU